Thép Nhập Khẩu Thái An

https://thepnhapkhauthaian.com


THÉP ỐNG ĐÚC A106 PHI 168 / PHI 219 / PHI 273 TIÊU CHUẨN ASTM

Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Thép Thái An là nhà Nhập Khẩu THÉP ỐNG ĐÚC A106 PHI 168 / PHI 219 / PHI 273 Tiêu Chuẩn ASTM /
Độ dày SCH40 /80 /160 Tiêu Chuẩn ASTM A106 Grade A/B/C Xuất Xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan...
THÉP ỐNG ĐÚC A106 PHI 168 / PHI 219 / PHI 273 TIÊU CHUẨN ASTM
Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A106 Phi 219
Thép Ống Đúc Phi 273  A106 tiêu chuẩn ASTM 


ỨNG DỤNG CỦA THÉP ỐNG ĐÚC A106

Thép Ống Đúc A106 Tiêu Chuẩn ASTM  thường được dùng làm đường ống dẫn hơi nóng của lò hơi, đường ống dẫn khí có áp xuất cao, đường ống dẫn khí ga, đường ống nước cấp , nước thải công nghiệp khi được mạ kẽm...Xây dựng kết cấu nhà xưởng, cầu dẫn, cầu cảng.
Ngoài ra ống đúc chịu nhiệt còn được sử dụng rộng rãi trong nghành công nghiệp chế tạo máy, gia công cơ khí,xây dựng, hàng hải, hàng không, hóa chất, quốc phòng, cấp thoát nước..

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Thành phần hóa học của Thép Ống Đúc A106 Tiêu Chuẩn ASTM

Bảng thành phần hóa học của Thép Ống Đúc Tiêu chuẩn ASTM A106

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

Tính chất cơ học của Thép Ống Đúc A106 Tiêu Chuẩn ASTM

 

 Thép Ống Đúc A106

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000



Bảng Quy Cách Của THÉP ỐNG ĐÚC A106  PHI 168 / PHI 219 / PHI 273 Tiêu Chuẩn ASTM

 
Quy cách thép ống đúc DN150 phi 168
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168,3 4,78   19,27
DN150 168,3 5,16   20,75
DN150 168,3 6,35   25,35
DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66
Quy cách thép ống đúc DN200 phi 219
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN200 219,1 2,769 SCH5 14,77
DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
DN200 219,1 23 SCH160 111,17
Quy cách thép ống đúc DN250 phi 273
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36

* Ngoài ra Công Ty chúng tôi còn nhập khẩu và cung cấp nhiều size Ống với nhiều mác Thép khác nhau theo tiêu chuẩn của ASTM, JIS, DIN, ISO, TCVN, EN, BS, API, ABS GB..

*Qúy khách có nhu cầu vui lòng xin liên hệ SĐT: 02862756783 / 0903 363 863  
 Chúng tôi rất mong được sự quan tâm và hợp tác của Quý Khách.

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây